
Bruxell

Tại Oslo.

Tại Bruxelles.

Với Jack Wright, Molly Clark, Jill Fu và Luisa Gabriela Juarez tại Oslo.

Với Molly Clark, Luisa Gabriela Juarez, Jill Fu vàJack Wright tại Oslo.

Grand-Place de Bruxelas.




Tại Oslo.










| Gia đình nhà thơ Lê Hùng được tặng nhiều Giấy khen, Bằng khen vì đã có thành tích tiêu biểu trong phong trào thi đua yêu nước và phong trào toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa ở khu dân cư phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Đặc biệt, tại Hội nghị Tuyên dương gia đình văn hóa tiêu biểu xuất sắc toàn quốc lần thứ 2, gia đình nhà thơ Lê Hùng là một trong 8 gia đình đại diện Thủ đô được vinh danh. |
"Gia đình ông Lê Hùng là một gia đình hiếm có bởi có cả những người con hy sinh cho Tổ quốc, cùng những con người học hành thành tài giúp phát triển đất nước. Kể cả bây giờ, dù đã có tuổi, ông Lê Hùng vẫn thể hiện sự hiểu biết của mình tham gia xây dựng quê hương giàu đẹp, văn minh." -Ông Nguyễn Văn Liêm - cán bộ phụ trách phong trào Toàn dân đoàn kết xây dựng gia đình văn hóa phường Xuân Phương, quận Nam Từ Liêm
|




| 904 | Nguyễn Mạnh | Tuấn | 23/11/1979 | Nam | Xây dựng | Trường Đại học Xây dựng | Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh | 5117 | /PGS | |||
| 905 | Trần Viết | An | 20/01/1976 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Thừa Thiên Huế | 5118 | /PGS | |||
| 906 | Phạm Thị Vân | Anh | 23/04/1974 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Thành phố Hải Dương, Hải Dương | 5121 | /PGS | |||
| 907 | Lê Trần | Anh | 13/07/1967 | Nam | Y học | Học viện Quân y | Thị xã Sơn Tây, Hà Nội | 5123 | /PGS | |||
| 908 | Tôn Nữ Phương | Anh | 20/09/1971 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế | Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | 5124 | /PGS | |||
| 909 | Nguyễn Đức | Anh | 22/12/1957 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Bình Xuyên, Vĩnh Phúc | 5125 | /PGS | |||
| 910 | Lương Thị Lan | Anh | 21/09/1977 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Kiến Xương, Thái Bình | 5126 | /PGS | |||
| 911 | Trần Vân | Anh | 14/08/1970 | Nữ | Y học | Học viện Quân y | Thanh Thủy, Phú Thọ | 5127 | /PGS | |||
| 912 | Lê Văn | Bé | 06/10/1958 | Nam | Y học | Viện Vắc xin và Sinh phẩm y tế, Bộ Y tế | Thạch Hà, Hà Tĩnh | 5128 | /PGS | |||
| 913 | Trần Cao | Bính | 26/10/1966 | Nam | Y học | Bệnh viện Răng-Hàm-Mặt Trung ương Hà Nội, Bộ Y tế | Nghĩa Hưng, Nam Định | 5129 | /PGS | |||
| 914 | Nguyễn Quang | Bình | 30/10/1967 | Nam | Y học | Bệnh viện Răng-Hàm-Mặt Trung ương Hà Nội, Bộ Y tế | Duy Tiên, Hà Nam | 5130 | /PGS | |||
| 915 | Ngô Thanh | Bình | 08/08/1977 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược Thái Bình | Thành phố Thái Bình, Thái Bình | 5131 | /PGS | |||
| 916 | Phạm Quốc | Bình | 25/04/1968 | Nam | Y học | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam | Bắc Từ Liêm, Hà Nội | 5132 | /PGS | |||
| 917 | Nguyễn Thanh | Bình | 12/02/1973 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Phúc Thọ, Hà Nội | 5133 | /PGS | |||
| 918 | Đậu Xuân | Cảnh | 12/12/1960 | Nam | Y học | Học viện Y Dược học Cổ truyền Việt Nam | Nghi Xuân, Hà Tĩnh | 5135 | /PGS | |||
| 919 | Nguyễn Ngọc | Châu | 25/10/1970 | Nam | Y học | Học viện Quân y | Khoái Châu, Hưng Yên | 5136 | /PGS | |||
| 920 | Nguyễn Văn | Chi | 01/09/1961 | Nam | Y học | Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế | Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang | 5137 | /PGS | |||
| 921 | Phạm Công | Chính | 11/05/1959 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược, Đại học Thái Nguyên | Cẩm Thủy, Thanh Hóa | 5138 | /PGS | |||
| 922 | Đào Xuân | Cơ | 12/01/1973 | Nam | Y học | Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế | Phù Cừ, Hưng Yên | 5140 | /PGS | |||
| 923 | Đỗ Duy | Cường | 21/11/1969 | Nam | Y học | Bệnh viện Bạch Mai, Bộ Y tế | Thường Tín, Hà Nội | 5142 | /PGS | |||
| 924 | Lê Văn Ngọc | Cường | 01/09/1970 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế | Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế | 5143 | /PGS | |||
| 925 | Vũ Văn | Du | 04/04/1973 | Nam | Y học | Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Bộ Y tế | Hà Trung, Thanh Hóa | 5144 | /PGS | |||
| 926 | Nguyễn Quang | Dũng | 25/03/1974 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Lý Nhân, Hà Nam | 5146 | /PGS | |||
| 927 | Ngô Quang | Dương | 22/02/1956 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng | Ân Thi, Hưng Yên | 5147 | /PGS | |||
| 928 | Phạm Đình | Đài | 06/02/1965 | Nam | Y học | Học viện Quân y | Việt Yên, Bắc Giang | 5148 | /PGS | |||
| 929 | Phạm Thị Bích | Đào | 30/06/1971 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Lâm Thao, Phú Thọ | 5149 | /PGS | |||
| 930 | Vũ Đức | Định | 16/12/1967 | Nam | Y học | Bệnh viện E, Bộ Y tế | Vụ Bản, Nam Định | 5152 | /PGS | |||
| 931 | Quách Trọng | Đức | 04/01/1974 | Nam | Y học | Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh | Đại Lộc, Quảng Nam | 5153 | /PGS | |||
| 932 | Bùi Văn | Giang | 26/10/1970 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc | 5155 | /PGS | |||
| 933 | Phạm Thái | Giang | 09/02/1969 | Nam | Y học | Viện Nghiên cứu Khoa học Y Dược lâm sàng 108 | Đông Hưng, Thái Bình | 5156 | /PGS | |||
| 934 | Nguyễn Hồng | Hà | 15/07/1973 | Nam | Y học | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức, Bộ Y tế | Ứng Hòa, Hà Nội | 5157 | /PGS | |||
| 935 | Nguyễn Mạnh | Hà | 20/08/1974 | Nam | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Thanh Trì, Hà Nội | 5158 | /PGS | |||
| 936 | Đặng Thị Việt | Hà | 15/10/1968 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Thường Tín, Hà Nội | 5159 | /PGS | |||
| 937 | Nguyễn Thị Việt | Hà | 13/06/1974 | Nữ | Y học | Trường Đại học Y Hà Nội | Yên Mỹ, Hưng Yên | 5160 | /PGS |